Endpoint
Các tham số bắt buộc
symbol— Mã chứng khoán. Ví dụ:ACBfetchCount— Số bước giá muốn trả về. Ví dụ:10
Mô tả trường
price(number) — Bước giá.volume(number) — Khối lượng khớp tại bước giá này.buyVolume(number) — Khối lượng khớp mua tại bước giá này.sellVolume(number) — Khối lượng khớp bán tại bước giá này.bsVolume(number) — Khối lượng khớp nhưng không xác định bên mua hoặc bên bán. Thường gặp trongATOhoặcATC.buyRate(number) — Tỷ lệ khớp mua tại bước giá này.sellRate(number) — Tỷ lệ khớp bán tại bước giá này.bsRate(number) — Tỷ lệ khớp mua/bán chưa xác định tại bước giá này.rate(number) — Tổng tỷ lệ khối lượng khớp theo bước giá.
cURL
Python
Ví dụ phản hồi
Thay BASE_URL bằng host API của bạn.
