Endpoint
Các tham số truy vấn bắt buộc
symbolList— Danh sách mã chứng khoán, phân tách bằng dấu phẩy. Ví dụ:ACB,FPT,VICfields— Danh sách các trường dữ liệu muốn trả về, phân tách bằng dấu phẩy.
Các trường hợp lệ
Mô tả trường
marketId(string) — Mã thị trường. Ví dụ:STO,STX,UPX,DVX.s(string) — Mã chứng khoán.t(string) — Loại mã. Ví dụ:STOCK,CW,INDEX.o(number) — Giá mở cửa.h(number) — Giá cao nhất.l(number) — Giá thấp nhất.c(number) — Giá khớp gần nhất.ch(number) — Mức thay đổi.r(number) — Tỷ lệ thay đổi.ti(number) — Thời gian cập nhật gần nhất của mã.a(number) — Giá trung bình.re(number) — Giá tham chiếu mới.vo(number) — Khối lượng giao dịch.va(number) — Giá trị giao dịch.ce(number) — Giá trần.fl(number) — Giá sàn.ep(number) — Giá kỳ vọng choATOhoặcATC.er(number) — Tỷ lệ kỳ vọng.ec(number) — Mức thay đổi kỳ vọng.ev(number) — Khối lượng kỳ vọng.mv(number) — Khối lượng khớp gần nhất.sessionId(string) — Mã phiên giao dịch. Ví dụ:99.bbOd(array) — Sổ lệnh mua lô lẻ. Mỗi phần tử gồmp(number) là giá vàv(number) là khối lượng.boOd(array) — Sổ lệnh bán lô lẻ. Mỗi phần tử gồmp(number) là giá vàv(number) là khối lượng.bbBi(array) — Sổ lệnh mua BuyIn. Mỗi phần tử gồmp(number) là giá vàv(number) là khối lượng.boBi(array) — Sổ lệnh bán BuyIn. Mỗi phần tử gồmp(number) là giá vàv(number) là khối lượng.biC(number) — Giá BuyIn.biCh(number) — Mức thay đổi BuyIn.biR(number) — Tỷ lệ BuyIn.biVo(number) — Khối lượng BuyIn.biVa(number) — Giá trị BuyIn.biMv(number) — Khối lượng khớp BuyIn.odC(number) — Giá lô lẻ.odCh(number) — Mức thay đổi lô lẻ.odR(number) — Tỷ lệ lô lẻ.odVo(number) — Khối lượng lô lẻ.odVa(number) — Giá trị lô lẻ.odMv(number) — Khối lượng khớp lô lẻ.odH(number) — Giá lô lẻ cao nhất.odL(number) — Giá lô lẻ thấp nhất.ba(number) — Basis, tức độ lệch so với VN30.oi(number) — Open interest.exp(number) — Giá thực hiện của chứng quyền.exr(string) — Tỷ lệ chuyển đổi.ltd(string) — Ngày giao dịch chứng quyền.is(string) — Tổ chức phát hành chứng quyền.be(number) — Điểm hòa vốn của chứng quyền.underlyingSymbol(string) — Mã chứng khoán cơ sở.underlyingPrice(number) — Giá của mã chứng khoán cơ sở.underlyingStatus(string) — Trạng thái của mã cơ sở.n1(string) — Tên chứng khoán.n2(string) — Tên tiếng Anh.m(string) — Sàn giao dịch. Ví dụ:HOSE,HNX,UPCOM.isin(string) — Mã chứng khoán do sàn quy định.rc(string) — Mã tham chiếu.i(boolean) — Cờ highlight, không nên dùng.fsp(number) — Không nên dùng.noFsp(number) — Không nên dùng.frBvo(number) — Khối lượng mua nước ngoài.frSvo(number) — Khối lượng bán nước ngoài.frBva(number) — Giá trị mua nước ngoài.frSva(number) — Giá trị bán nước ngoài.frTr(number) — Room nước ngoài tổng.frCr(number) — Room nước ngoài hiện tại.frNBva(number) — Giá trị mua ròng nước ngoài.frNSva(number) — Giá trị bán ròng nước ngoài.c5ss(number) — Giá đóng cửa cách 5 phiên.c1w(number) — Giá đóng cửa cách 1 tuần.c1m(number) — Giá đóng cửa cách 1 tháng.c3m(number) — Giá đóng cửa cách 3 tháng.c6m(number) — Giá đóng cửa cách 6 tháng.c1y(number) — Giá đóng cửa cách 1 năm.va5ss(number) — Giá trị giao dịch cách 5 phiên.va1w(number) — Giá trị giao dịch cách 1 tuần.va1m(number) — Giá trị giao dịch cách 1 tháng.va3m(number) — Giá trị giao dịch cách 3 tháng.va6m(number) — Giá trị giao dịch cách 6 tháng.va1y(number) — Giá trị giao dịch cách 1 năm.td5ss(number) — Tổng số phiên giao dịch cách 5 phiên.td1w(number) — Tổng số phiên giao dịch cách 1 tuần.td1m(number) — Tổng số phiên giao dịch cách 1 tháng.td3m(number) — Tổng số phiên giao dịch cách 3 tháng.td6m(number) — Tổng số phiên giao dịch cách 6 tháng.td1y(number) — Tổng số phiên giao dịch cách 1 năm.ch5ss(number) — Mức thay đổi so với 5 phiên trước.ch1w(number) — Mức thay đổi so với 1 tuần trước.ch1m(number) — Mức thay đổi so với 1 tháng trước.ch3m(number) — Mức thay đổi so với 3 tháng trước.ch6m(number) — Mức thay đổi so với 6 tháng trước.ch1y(number) — Mức thay đổi so với 1 năm trước.r5ss(number) — Tỷ lệ thay đổi so với 5 phiên trước.r1w(number) — Tỷ lệ thay đổi so với 1 tuần trước.r1m(number) — Tỷ lệ thay đổi so với 1 tháng trước.r3m(number) — Tỷ lệ thay đổi so với 3 tháng trước.r6m(number) — Tỷ lệ thay đổi so với 6 tháng trước.r1y(number) — Tỷ lệ thay đổi so với 1 năm trước.aVa5ss(number) — Giá trị giao dịch cách 5 phiên.aVa1w(number) — Giá trị giao dịch cách 1 tuần.aVa1m(number) — Giá trị giao dịch cách 1 tháng.aVa3m(number) — Giá trị giao dịch cách 3 tháng.aVa6m(number) — Giá trị giao dịch cách 6 tháng.aVa1y(number) — Giá trị giao dịch cách 1 năm.aVo5ss(number) — Khối lượng giao dịch cách 5 phiên.aVo1w(number) — Khối lượng giao dịch cách 1 tuần.aVo1m(number) — Khối lượng giao dịch cách 1 tháng.aVo3m(number) — Khối lượng giao dịch cách 3 tháng.aVo6m(number) — Khối lượng giao dịch cách 6 tháng.aVo1y(number) — Khối lượng giao dịch cách 1 năm.aFrBvo1w(number) — Khối lượng mua nước ngoài cách 1 tuần.aFrBvo1m(number) — Khối lượng mua nước ngoài cách 1 tháng.aFrBvo3m(number) — Khối lượng mua nước ngoài cách 3 tháng.aFrBvo6m(number) — Khối lượng mua nước ngoài cách 6 tháng.aFrBvo1y(number) — Khối lượng mua nước ngoài cách 1 năm.aFrSvo1w(number) — Khối lượng bán nước ngoài cách 1 tuần.aFrSvo1m(number) — Khối lượng bán nước ngoài cách 1 tháng.aFrSvo3m(number) — Khối lượng bán nước ngoài cách 3 tháng.aFrSvo6m(number) — Khối lượng bán nước ngoài cách 6 tháng.aFrSvo1y(number) — Khối lượng bán nước ngoài cách 1 năm.aFrBva1w(number) — Giá trị mua nước ngoài cách 1 tuần.aFrBva1m(number) — Giá trị mua nước ngoài cách 1 tháng.aFrBva3m(number) — Giá trị mua nước ngoài cách 3 tháng.aFrBva6m(number) — Giá trị mua nước ngoài cách 6 tháng.aFrBva1y(number) — Giá trị mua nước ngoài cách 1 năm.aFrSva1w(number) — Giá trị bán nước ngoài cách 1 tuần.aFrSva1m(number) — Giá trị bán nước ngoài cách 1 tháng.aFrSva3m(number) — Giá trị bán nước ngoài cách 3 tháng.aFrSva6m(number) — Giá trị bán nước ngoài cách 6 tháng.aFrSva1y(number) — Giá trị bán nước ngoài cách 1 năm.aFrNBva1w(number) — Giá trị mua ròng nước ngoài cách 1 tuần.aFrNBva1m(number) — Giá trị mua ròng nước ngoài cách 1 tháng.aFrNBva3m(number) — Giá trị mua ròng nước ngoài cách 3 tháng.aFrNBva6m(number) — Giá trị mua ròng nước ngoài cách 6 tháng.aFrNBva1y(number) — Giá trị mua ròng nước ngoài cách 1 năm.aFrNSva1w(number) — Giá trị bán ròng nước ngoài cách 1 tuần.aFrNSva1m(number) — Giá trị bán ròng nước ngoài cách 1 tháng.aFrNSva3m(number) — Giá trị bán ròng nước ngoài cách 3 tháng.aFrNSva6m(number) — Giá trị bán ròng nước ngoài cách 6 tháng.aFrNSva1y(number) — Giá trị bán ròng nước ngoài cách 1 năm.
cURL
Python
Ví dụ phản hồi
Thay BASE_URL bằng host API của bạn. Thay danh sách mã và trường dữ liệu theo nhu cầu sử dụng.
