Skip to main content
Tạo access token, refresh token và OTP token cho tài khoản phái sinh.

Endpoint

Các trường bắt buộc

  • username — Tên đăng nhập của tài khoản. Ví dụ: 022C099995
  • password — Mật khẩu của tài khoản. Ví dụ: 123456aA@

Trường phản hồi

  • access_token (string) — Access token dùng cho các yêu cầu đã xác thực.
  • refresh_token (string) — Refresh token dùng để gia hạn phiên đăng nhập.
  • expires_in (number) — Thời gian tồn tại của access token, tính bằng giây.
  • otp_token (string) — OTP token trả về từ luồng xác thực.
  • token_type (string) — Loại token. Ví dụ: Bearer

cURL

Python

Ví dụ phản hồi

Error response

Thay BASE_URL bằng host API của bạn. Thông báo lỗi từ hệ thống phía sau có thể được trả về bằng tiếng Việt.