Skip to main content

Xác thực bắt buộc

Tất cả các route dưới /oapi/accounts/:accountId/orders/derivative yêu cầu Authorization: Bearer <access_token>. Sử dụng access_tokenotp_token được trả về từ POST /oapi/auth/gen-secret-key/derivative. Các request GET chỉ cần Bearer token. Các request POST, PUT, và DELETE cũng yêu cầu các header sau:
  • x-otp-token: <otp_token>
Trong sandbox, dùng đúng OTP token mẫu: 2c897da51e69cd6f3a0701884ed706ac.

Đặt lệnh

Đặt một lệnh phái sinh mới cho tài khoản.

Tham số đường dẫn bắt buộc

  • accountId — Mã tài khoản giao dịch.

Tham số thân bắt buộc

  • instrument — Mã sản phẩm. Ví dụ: 41BAG4000
  • qty — Số lượng lệnh. Ví dụ: 1
  • side — Chiều lệnh. Ví dụ: buy
  • type — Loại lệnh. Ví dụ: LO
  • limitPrice — Giá giới hạn. Ví dụ: 1802
  • timetype — Kiểu hiệu lực thời gian. Ví dụ: T

Mô tả trường

  • s (string) — Trạng thái request. Ví dụ: ok
  • d.orderid (string) — Mã lệnh được tạo.

cURL

Ví dụ phản hồi

Cập nhật lệnh

Cập nhật số lượng và giá giới hạn cho một lệnh phái sinh đã tồn tại.

Trường dữ liệu yêu cầu

  • accountId — Mã tài khoản giao dịch.
  • orderId — Mã lệnh cần cập nhật.

Trường thân dữ liệu yêu cầu

  • qty — Số lượng lệnh cập nhật. Ví dụ: 1
  • limitPrice — Giá giới hạn cập nhật. Ví dụ: 1802

cURL

Ví dụ phản hồi

Hủy lệnh

Hủy một lệnh phái sinh hiện có.

Trường dẫn dữ liệu yêu cầu bắt buộc

  • accountId — Mã tài khoản giao dịch.
  • orderId — Mã lệnh cần hủy.

Yêu cầu tham số truy vấn

  • timetype — Kiểu hiệu lực thời gian. Ví dụ: T
  • isbuyin — Cờ buy-in. Ví dụ: N
  • otp — Giá trị OTP truyền trong query string. Ví dụ: e176078d1876e71a856f968b8864da22

Ví dụ thân

  • qty — Số lượng dùng trong ví dụ request. Ví dụ: 1
  • limitPrice — Giá giới hạn dùng trong ví dụ request. Ví dụ: 1802

cURL

Ví dụ phản hồi

Lấy sức mua chứng khoán phái sinh

Lấy sức mua tối đa (PPSE) để giao dịch chứng khoán phái sinh.

Tham số đường dẫn bắt buộc

  • accountId — Mã tài khoản giao dịch.

Tham số truy vấn bắt buộc

  • symbol — Mã hợp đồng phái sinh. Ví dụ: 41I1G7000.

cURL

Ví dụ phản hồi